Giá cước 3G - Dcom 3G của Viettel
20 Tháng Chín 2013

Giá các gói cước 3G Viettel - Dcom 3G của Viettel

1.Gói cước dịch vụ

1.1.Gói cước Internet cố định không dây (PC)

      Gói cước cung cấp cho đối tượng khách hàng có thiết bị USB 3G và các loại máy tính như máy tính để bàn, máy tính xách tay, Netbook… sử dụng dịch vụ dịch chuyển tại địa chỉ đăngký, trong phạm vi hẹp.

 BẢNG GIÁ CƯỚC CHI TIẾT
 
TT
Gói cước
Cước thuê bao
Lưu lượng miễn phí
Cước LL vượt định mức
Mức cước tối đa
Lưu lượng tối đa trước khi giảm băng thông
(đ/MB)
đ/tháng
GB
Nội vùng
Ngoại vùng
đ/tháng
GB
Gói cước trả trước
1
PC Easy
0
0
45
70
100.000
2
Gói cước trả sau
1
PC 50 (Giáo dục)
50
1,5 GB
45
70
150.000
4
2
PC 100
100
2,6 GB
45
70
200.000
5
3
PC 200
200
6 GB
45
70
300.000
8
 
 
Lưu ý: Từ ngày 01/12/2012, Viettel ngừng cung cấp mới các gói cước Dcom PC. Các thuê bao đã hòa mạng  gói cước này trước thời điểm 01/12/2012 vẫn được bảo lưu các chính sách của gói cước.

Thứ tự trừ tiền các tàikhoản đối với thuê bao PC easy:

-Trongzone: Tài khoản lưulượng=> tài khoản gốc 2 (nếu có)  => tài khoảnkhuyếnmại  => tài khoản gốc 1.
-Ngoàizone: Tài khoản gốc 2(nếu có)  => tài khoản khuyến mại  => tàikhoản gốc 1.

oLưu lượng miễn phí của gói cước PCchỉ sử dụng được trong vùng đăng ký. Cước vượt lưu lượng định mức trong khu vực đăng ký sử dụng là 45đ/MB.

oHệt hống sẽ tính cước 70đồng/MB ngay khi thuê bao PC khi truy cập Internet ngoài khu vực đăng ký. Phần lưu lượng miễn phí chưa sử dụng hết (nếu có) sẽ được bảo lưu và trừ vào phầnlưu lượng sử dụng khi thuê bao tiếp tục truy cập Internet trong vùng đăng ký.

Quy định Block tính cướctruy nhập ngoài zone của gói PC:
 
TT
Gói cước
Cước lưu lượng vượt định mức (Đ/MB)
Quy đổi theo block tính cước
 
Ghi chú
Có VAT
Chưa VAT
1
PC easy
70
2đ/30KB
1.864 đ/30KB
Lưu lượng sử dụng nhỏ hơn 30KB làm tròn thành 30KB
2
PC Giáo dục
PC 100
PC 200
70
0.684 đ/10KB
0.621 đ/10KB
Lưu lượng sử dụng nhỏ hơn 10KB làm tròn thành 10
 
1.2. Gói cước Internet di động không dây (LAPTOP)

-Đặc tính gói cước: Gói cước cung cấp cho đối tượng khách hàng có thiết bị USB 3G và các loại máy tínhnhư máy tính xách tay, Netbook… thường xuyên di chuyển, sửdụng lịch vụ linh động tại mọi khu vực địa lý có sóng di động của Viettel.

Dành cho thuê bao trả trước

BẢNG GIÁ CƯỚC CHI TIẾT
TT
Gói cước
Cước thuê bao
(đ/tháng)
Lưu lượng
miễn phí
Cước lưu lượng
vượt định mức
(đ/MB)
Mức cước tối đa (đ/lần đăng ký trong tháng)
Lưu lượng sử dụng tốc độ tối đa (**) (GB)
1
Laptop Easy
0
0
60
120.000
2
 
Dành cho thuê bao trả trước 

BẢNG GIÁ CƯỚC CHI TIẾT

 
 
STT
Gói cước
Cước thuê bao (đã bao gồm phí duy trì 3G)
(đ/tháng)
Data miễn phí
(GB)
Cước vượt
 LL
(đ/MB)
Cước SMS
(đ/tin)
Ghi chú
 
 
 
1
 
Dmax
 
110.000
 
1.5
 
0
- Trong nước: 500đ/tin.
- Quốc tế: 2.500đ/tin
-    Phí hòa mạng: 100.000đ
-    Là gói cước trọn gói, sử dụng 1.5GB đầu tiên tốc độ truy cập tối đa 3G là 8/2Mbps, sử dụng quá 1.5GB truy cập với tốc độ thông thường
 
 
2
 
MI200
 
210.000
 
3.5
 
50
-    Phí hòa mạng: 100.000đ
-    Block tính cước: 10KB + 10KB. Lưu lượng nhỏ hơn 10KB làm tròn thành 10KB.


Lưu ý:  Từ ngày 01/12/2012, Viettel ngừng cung cấp các gói cước Dcom trả sau Laptop 80, Laptop 120, Laptop 220, Laptop Giáo dục. Các thuê bao đã hòa mạng  gói cước này trước thời điểm 01/12/2012 vẫn được bảo lưu các chính sách của gói cước.
Cách tính cước thuê bao và cộng lưu lượng miễn phí:
  •  Gói Dmax:
    • Hòa mạng hoặc chuyển đổi từ gói Dcom trả sau khác sang từ ngày 1 – 20, tính cước thuê bao trọn tháng, lưu lượng miễn phí là 1.5GB.
    • Hòa mạng từ ngày 21 – ngày cuối tháng: tính 50% cước thuê bao (55.000đ), lưu lượng miễn phí 1.5GB.
  • Gói MI 200: tính cước thuê bao và lưu lượng miễn phí theo số ngày sử dụng:
    •  Số tiền đóng = (210.000/30)* số ngày sử dụng trong tháng.
    • Lưu lượng miễn phí = [3.5*1024)/30]*số ngày sử dụng trong tháng.

    • Quy định Block tính cước với gói cước Dcom:

Gói Cước
Cước lưu lượng
Quy đổi theo block tính cước
Ghi chú
Có VAT
Chưa VAT
Laptop easy
60đ/MB
0.586đ/10KB
 
0.533đ/10KB
Lưu lượng sử dụng nhỏ hơn 10KB được làm tròn là 10KB
MI200
50đ/MB
0.4883đ/10KB
0.4438đ/10KB

1.3.Chínhsách về mức cước tối đa cho thuê bao Dcom

-Lưulượng sử dụng tốc độ tối đa:

oLà lưu lượng thuê bao được sử dụng tốc độ tối đa Down/Up là 8Mbps/2Mbps. Tùy theo từnggói cước thuêbao được hưởng mức lưu lượng sử dụng tốc độ tối đa khác nhau. Chitiết tại bảnggói cước quy định trên.

oTốcđộ truy cập Internet của thuê bao đăng ký tính năng MCTĐ:

§Trước khi đạt MCTĐ: Tốcđộ truy cậpcủa khách hàng là 8Mbps/2Mbps (Down/Up).
§Sau khi đạt MCTĐ: Saukhi thuê bao sử dụng đạt mức cước tối đa. Khách  hàngtiếp tục dùng dịch vụ Internet với tốc độ thông thường.
-Hìnhthức đăng ký tính năng MCTĐ:đăng ký qua tin nhắn (Áp dụng cho cả thuê baotrả trước và trả sau):
ĐăngkýDKTD gửi 191
Hủy :HUYTD gửi 191
o Số lần đăng ký: tối đa01 lần/tháng.
-Lưu ý đối với thuê bao Dcom 3G trả trước  được hưởng khuyến mại cộng lưu lượng miễn phí hàng tháng (VD cộng 500MB miễn phí hàng tháng.vv): Phần lưu lượng miễn phí được tính vào mức lưu lượng hỗ trợ tốc độ tối đa 2GB/tháng khi đăng kýMCTĐ.
 
2.Giá cước

2.1.Giá trọn bộ sản phẩm

Bộ D-Com 3G trả trước:

Loại sản phẩm
Chương trình thường
Chương trình dành cho KH từ 14 - 22 tuổi, ưu đãi Giáo dục

Bộ D-Com 3G 3.6Mbps
Bộ D-Com 3G 7.2Mbps
Bộ D-Com 3G 3.6Mbps
Bộ D-Com 3G 7.2Mbps

Giá bán bộ DCom 3G 
(đã gồm VAT)
580.000 đồng/bộ
560.000 đồng/bộ
493.000 đồng/bộ
500.000 đồng/bộ


 

gia-cuoc-3g-dcom-3g-cua-viettel

 
-Chươngtrình khuyến mại cho kháchhàng hòa mạng bộ Dcom 3G trả trước:
Chương trình thông thường, chương trình ưu đãi giáo dục: 

 

Loại USB 3G
Chính sách
Ghi chú

USB 3G 3.6 Mbps
Kích hoạt lên có 50.000 đồng trong tài khỏan gốc, 50.000 đồng trong tài khoản KM; cộng 500mb/tháng trong vòng 12 tháng kể từ tháng kích hoạt (*)
(*) Điều kiện cộng lưu lượng data hàng tháng như sau:
1. Thuê bao Dcom bộ có thời gian kích hoạt kể từ ngày 1/11/2012.
2. Tiêu dùng dịch vụ data từ tài khoản gốc >=15.000đ/tháng trong tháng trước.
3. Sử dụng dịch vụ trên USB 3G của Viettel.
4. Thời gian cộng lưu lượng: ngày 7 - 10 hàng tháng (Áp dụng từ 01/11/2012)




USB 3G 7.2 Mbps
Kích hoạt lên có 50.000 đồng trong tài khỏan gốc, 100.000 đồng trong tài khoản KM; cộng 500mb/tháng trong vòng 12 tháng kể từ tháng kích hoạt (*)

Thời gian áp dụng: từ ngày 1/11/2012.

-Chương trình dành cho KH từ 14 – 22tuổi:
 
Loại USB 3G
Chính sách
Ghi chú
USB 3G 3.6 Mbps
Kích hoạt lên có 50.000 đồng trong tài khỏan gốc, 50.000 đồng trong tài khoản KM; cộng 500mb/tháng trong vòng 12 tháng kể từ tháng kích hoạt (*)
(*) Điều kiện cộng 500MB:
-  6 tháng sau tháng kích hoạt hệ thống cộng 500MB không cần điều kiện.
- Kể từ tháng thứ 7 đến hết 22 tuổi, thuê bao cần thỏa mãn điều kiện tiêu dùng tài khoản gốc >= 15.000đ trong tháng trước.
- Thời gian cộng khuyến mại: từ ngày 5 -10 hàng tháng.
USB 3G 7.2 Mbps
Kích hoạt lên có 50.000 đồng trong tài khỏan gốc, 100.000 đồng trong tài khoản KM; cộng 500mb/tháng trong vòng 12 tháng kể từ tháng kích hoạt (*)

 
Bộ D-Com 3G trả sau:

-Nếu khách hàng hòa mạng bộ Dcom 3G trả sau, Viettel  tính thêm phí hòa mạng dịch vụ Dcom trả sau là 100.000đ/thuê bao (áp dụng từ ngày 3/11/2012). Áp dụng chotất cả các chương trình bán hàng trả sau, cụ thể:
  
Giá bán bộ Dcom trả sau theo các chương trình
Chương trình thường
Chương trình ưu đãi Nhà báo, phóng viên
Bộ 7.2 Mbps
Bộ 3.6Mbps
Bộ 7.2 Mbps
Bộ 3.6Mbps
Giá bán thiết bị (đồng)
560,000
580,000
360,000
290,000
Phí hòa mạng trả sau (đồng)
100,000
100,000
100,000
100,000
Tổng giá trị bộ Dcom (đồng)
660,000
680,000
460,000
390,000
 

 2.2.Cước hòa mạng đơn lẻ 

Trả trước:
- Bộ KIT thường: Mệnh giá 65.000 đồng/KIT.
- Kích hoạt lên có 500MB trong tài khoản lưu lượng, 0 đồng trong tài khoản gốc và tài khoản khuyến mại. 500MB miễn phí được sử dụng trong 30 ngày kể từ ngày kích hoạt.
    - Bộ KIT Dcom 3G Học sinh sinh viên: Mệnh giá 25.000 đồng/KIT
- Kích hoạt lên có 500MB trong tài khoản lưu lượng, 0 đồng trong tài khoản gốc và tài khoản khuyến mại. 500MB miễn phí được sử dụng trong 30 ngày kể từ ngày kích hoạt. Từ tháng liền kề tháng kích hoạt đến 22 tuổi. thuê bao được cộng 500MB/tháng nếu tháng trước tiêu dùng tài khoản gốc >=15.000 đồng
    - Thời gian áp dụng: từ ngày 22/11/2012
     - Giá cước lưu lượng:
oKIT PC easy : inzone là 45đ/MB; outzone là 70đ/MB.
oKIT laptop easy :60đ/MB.
Trả sau: 
Phí hòa mạng:100.000đ/thuê bao (áp dụng từ ngày 3/11/2012)

 

Bài viết liên quan : 

Bài viết chi tiết : Giá cước 3G - Dcom 3G của Viettel

 

Dcom 3G Viettel dcom-3g-viettel
9.8 10 368 Designed by
  • Đăng ký bản tin
    Email: